Thứ sáu, ngày 22 tháng 7 năm 2067

Âm lịch: ngày 12 tháng 6 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 22/7/2067
Âm lịch
ngày 12 tháng 6 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Đinh Mùi · Năm Đinh Hợi
Tiết khí
Đại thử
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14874 ngày nữa đến ngày này (2125 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2067 (sau ngày này 42 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/7/2067

Ngày 22/7/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/7/2067 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 12 tháng 6 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Hợi.

Ngày 22/7/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/7/2067 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/7/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/7/2067 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/7/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2067.

Lịch tháng 7/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)