Thứ bảy, ngày 16 tháng 8 năm 1969

Âm lịch: ngày 4 tháng 7 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 16/8/1969
Âm lịch
ngày 4 tháng 7 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1969 (sau ngày này 17 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/8/1969

Ngày 16/8/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 16/8/1969 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 4 tháng 7 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Ngày 16/8/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 16/8/1969 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/8/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 16/8/1969 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 16/8/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1969.

Lịch tháng 8/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)