Thứ ba, ngày 19 tháng 8 năm 1969

Âm lịch: ngày 7 tháng 7 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 19/8/1969
Âm lịch
ngày 7 tháng 7 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1969 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1969

Ngày 19/8/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1969 dương lịch (Thứ ba) là ngày 7 tháng 7 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu.

Ngày 19/8/1969 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1969 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1969 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1969 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1969.

Lịch tháng 8/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)