Thứ tư, ngày 17 tháng 1 năm 1979

Âm lịch: ngày 19 tháng 12 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 17/1/1979
Âm lịch
ngày 19 tháng 12 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Thân · Tháng Ất Sửu · Năm Mậu Ngọ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Dần, Bính Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 27/1/1979 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/1/1979

Ngày 17/1/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/1/1979 dương lịch (Thứ tư) là ngày 19 tháng 12 âm lịch, ngày Giáp Thân, tháng Ất Sửu, năm Mậu Ngọ.

Ngày 17/1/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/1/1979 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/1/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/1/1979 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/1/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thân xung với các tuổi Canh Dần, Bính Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1979.

Lịch tháng 1/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)