Thứ hai, ngày 29 tháng 1 năm 1979

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 29/1/1979
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 30/1/1979 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/1/1979

Ngày 29/1/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/1/1979 dương lịch (Thứ hai) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Ngày 29/1/1979 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 29/1/1979 là Mùng 2 Tết.

Ngày 29/1/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/1/1979 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/1/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/1/1979 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/1/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1979.

Lịch tháng 1/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)