Chủ nhật, ngày 28 tháng 1 năm 1979

Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 28/1/1979
Âm lịch
ngày 1 tháng 1 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Ất Mùi · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Tết Nguyên Đán (mùng 1)
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Sửu, Đinh Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 2 Tết – ngày 29/1/1979 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/1/1979

Ngày 28/1/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/1/1979 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 1 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Mùi, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mùi.

Ngày 28/1/1979 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 28/1/1979 là Tết Nguyên Đán (mùng 1).

Ngày 28/1/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/1/1979 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/1/1979 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mùi xung với các tuổi Tân Sửu, Đinh Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1979.

Lịch tháng 1/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)