Chủ nhật, ngày 17 tháng 2 năm 2097

Âm lịch: ngày 6 tháng 1 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 17/2/2097
Âm lịch
ngày 6 tháng 1 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Ất Hợi · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25676 ngày nữa đến ngày này (3668 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 21/4/2097 (sau ngày này 63 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/2/2097

Ngày 17/2/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/2/2097 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 6 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ.

Ngày 17/2/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/2/2097 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/2/2097 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/2/2097 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/2/2097 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Hợi xung với các tuổi Tân Tỵ, Đinh Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2097.

Lịch tháng 2/2097

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)