Thứ bảy, ngày 9 tháng 2 năm 2097

Âm lịch: ngày 28 tháng 12 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ bảy, 9/2/2097
Âm lịch
ngày 28 tháng 12 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25668 ngày nữa đến ngày này (3666 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 11/2/2097 (sau ngày này 2 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/2097

Ngày 9/2/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/2097 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 28 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn.

Ngày 9/2/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/2/2097 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/2097 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/2/2097 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/2097 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2097.

Lịch tháng 2/2097

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)