Chủ nhật, ngày 3 tháng 2 năm 2097

Âm lịch: ngày 22 tháng 12 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Chủ nhật, 3/2/2097
Âm lịch
ngày 22 tháng 12 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Thìn
Tiết khí
Lập xuân
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25662 ngày nữa đến ngày này (3666 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 11/2/2097 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/2/2097

Ngày 3/2/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/2/2097 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 22 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Tân Sửu, năm Bính Thìn.

Ngày 3/2/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/2/2097 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/2097 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/2/2097 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/2/2097 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2097.

Lịch tháng 2/2097

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)