Thứ hai, ngày 17 tháng 5 năm 2094

Âm lịch: ngày 4 tháng 4 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ hai, 17/5/2094
Âm lịch
ngày 4 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24669 ngày nữa đến ngày này (3524 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2094 (sau ngày này 108 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/5/2094

Ngày 17/5/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/5/2094 dương lịch (Thứ hai) là ngày 4 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Ngày 17/5/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/5/2094 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/5/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/5/2094 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/5/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2094.

Lịch tháng 5/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)