Thứ tư, ngày 5 tháng 5 năm 2094

Âm lịch: ngày 21 tháng 3 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 5/5/2094
Âm lịch
ngày 21 tháng 3 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Mậu Thìn · Năm Giáp Dần
Tiết khí
Lập hạ
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24657 ngày nữa đến ngày này (3522 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2094 (sau ngày này 120 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/5/2094

Ngày 5/5/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 5/5/2094 dương lịch (Thứ tư) là ngày 21 tháng 3 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Dần.

Ngày 5/5/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 5/5/2094 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/5/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 5/5/2094 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 5/5/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2094.

Lịch tháng 5/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)