Thứ năm, ngày 20 tháng 5 năm 2094

Âm lịch: ngày 7 tháng 4 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 20/5/2094
Âm lịch
ngày 7 tháng 4 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Dần
Tiết khí
Tiểu mãn
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24672 ngày nữa đến ngày này (3524 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2094 (sau ngày này 105 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/5/2094

Ngày 20/5/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/5/2094 dương lịch (Thứ năm) là ngày 7 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Dần.

Ngày 20/5/2094 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/5/2094 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/2094 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/5/2094 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/5/2094 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/2094.

Lịch tháng 5/2094

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)