Thứ năm, ngày 17 tháng 6 năm 1909

Âm lịch: ngày 30 tháng 4 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 17/6/1909
Âm lịch
ngày 30 tháng 4 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Dậu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1909 (sau ngày này 77 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 17/6/1909

Ngày 17/6/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 17/6/1909 dương lịch (Thứ năm) là ngày 30 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Ngày 17/6/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 17/6/1909 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/6/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 17/6/1909 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 17/6/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1909.

Lịch tháng 6/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)