Thứ ba, ngày 22 tháng 6 năm 1909

Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ ba, 22/6/1909
Âm lịch
ngày 5 tháng 5 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Dậu
Tiết khí
Hạ chí
Ngày lễ
Tết Đoan Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1909 (sau ngày này 72 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/6/1909

Ngày 22/6/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/6/1909 dương lịch (Thứ ba) là ngày 5 tháng 5 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Ngày 22/6/1909 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 22/6/1909 là Tết Đoan Ngọ.

Ngày 22/6/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/6/1909 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/6/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/6/1909 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/6/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1909.

Lịch tháng 6/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)