Thứ hai, ngày 28 tháng 6 năm 1909

Âm lịch: ngày 11 tháng 5 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ hai, 28/6/1909
Âm lịch
ngày 11 tháng 5 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Ngày Gia đình Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1909 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/6/1909

Ngày 28/6/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/6/1909 dương lịch (Thứ hai) là ngày 11 tháng 5 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Ngày 28/6/1909 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 28/6/1909 là Ngày Gia đình Việt Nam.

Ngày 28/6/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/6/1909 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/6/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/6/1909 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/6/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1909.

Lịch tháng 6/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)