Thứ tư, ngày 2 tháng 6 năm 1909

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 2/6/1909
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Lễ Phật đản
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1909 (sau ngày này 92 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/6/1909

Ngày 2/6/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/6/1909 dương lịch (Thứ tư) là ngày 15 tháng 4 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Ngày 2/6/1909 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/6/1909 là Lễ Phật đản.

Ngày 2/6/1909 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/6/1909 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1909 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/6/1909 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/6/1909 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1909.

Lịch tháng 6/1909

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)