Thứ ba, ngày 21 tháng 9 năm 1926

Âm lịch: ngày 15 tháng 8 năm Bính Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 21/9/1926
Âm lịch
ngày 15 tháng 8 năm Bính Dần
Can chi
Ngày Quý Sửu · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Dần
Ngày lễ
Tết Trung thu
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Ất Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1927 (sau ngày này 102 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/9/1926

Ngày 21/9/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/9/1926 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 8 âm lịch, ngày Quý Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần.

Ngày 21/9/1926 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 21/9/1926 là Tết Trung thu.

Ngày 21/9/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/9/1926 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/9/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/9/1926 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/9/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Sửu xung với các tuổi Kỷ Mùi, Ất Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1926.

Lịch tháng 9/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)