Thứ ba, ngày 7 tháng 9 năm 1926

Âm lịch: ngày 1 tháng 8 năm Bính Dần.

Dương lịch
Thứ ba, 7/9/1926
Âm lịch
ngày 1 tháng 8 năm Bính Dần
Can chi
Ngày Kỷ Hợi · Tháng Đinh Dậu · Năm Bính Dần
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Tỵ, Tân Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1927 (sau ngày này 116 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/9/1926

Ngày 7/9/1926 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/9/1926 dương lịch (Thứ ba) là ngày 1 tháng 8 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Đinh Dậu, năm Bính Dần.

Ngày 7/9/1926 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/9/1926 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/9/1926 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/9/1926 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/9/1926 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Hợi xung với các tuổi Ất Tỵ, Tân Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1926.

Lịch tháng 9/1926

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)