Thứ sáu, ngày 18 tháng 2 năm 2067

Âm lịch: ngày 5 tháng 1 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 18/2/2067
Âm lịch
ngày 5 tháng 1 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Hợi
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14720 ngày nữa đến ngày này (2103 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 23/4/2067 (sau ngày này 64 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/2067

Ngày 18/2/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/2/2067 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 5 tháng 1 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi.

Ngày 18/2/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/2/2067 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/2/2067 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2067.

Lịch tháng 2/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)