Thứ tư, ngày 9 tháng 2 năm 2067

Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ tư, 9/2/2067
Âm lịch
ngày 26 tháng 12 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Tuất
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14711 ngày nữa đến ngày này (2102 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 13/2/2067 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/2067

Ngày 9/2/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/2067 dương lịch (Thứ tư) là ngày 26 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Sửu, năm Bính Tuất.

Ngày 9/2/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/2/2067 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/2/2067 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2067.

Lịch tháng 2/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)