Thứ ba, ngày 22 tháng 2 năm 2067

Âm lịch: ngày 9 tháng 1 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ ba, 22/2/2067
Âm lịch
ngày 9 tháng 1 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Nhâm Dần · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14724 ngày nữa đến ngày này (2104 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 23/4/2067 (sau ngày này 60 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/2/2067

Ngày 22/2/2067 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/2/2067 dương lịch (Thứ ba) là ngày 9 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi.

Ngày 22/2/2067 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/2/2067 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/2/2067 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/2/2067 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/2/2067 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2067.

Lịch tháng 2/2067

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)