Thứ tư, ngày 18 tháng 2 năm 2093

Âm lịch: ngày 23 tháng 1 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ tư, 18/2/2093
Âm lịch
ngày 23 tháng 1 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Sửu
Tiết khí
Vũ thủy
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24216 ngày nữa đến ngày này (3459 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 5/4/2093 (sau ngày này 46 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/2/2093

Ngày 18/2/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/2/2093 dương lịch (Thứ tư) là ngày 23 tháng 1 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.

Ngày 18/2/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/2/2093 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/2/2093 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/2/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2093.

Lịch tháng 2/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)