Thứ năm, ngày 19 tháng 2 năm 2093

Âm lịch: ngày 24 tháng 1 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 19/2/2093
Âm lịch
ngày 24 tháng 1 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Giáp Dần · Năm Quý Sửu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24217 ngày nữa đến ngày này (3459 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 5/4/2093 (sau ngày này 45 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/2/2093

Ngày 19/2/2093 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/2/2093 dương lịch (Thứ năm) là ngày 24 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Giáp Dần, năm Quý Sửu.

Ngày 19/2/2093 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/2/2093 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/2093 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/2/2093 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/2/2093 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2093.

Lịch tháng 2/2093

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)