Thứ năm, ngày 18 tháng 7 năm 2075

Âm lịch: ngày 6 tháng 6 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 18/7/2075
Âm lịch
ngày 6 tháng 6 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Quý Mùi · Năm Ất Mùi
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17791 ngày nữa đến ngày này (2541 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2075 (sau ngày này 46 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/7/2075

Ngày 18/7/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 18/7/2075 dương lịch (Thứ năm) là ngày 6 tháng 6 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi.

Ngày 18/7/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 18/7/2075 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/7/2075 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 18/7/2075 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 18/7/2075 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2075.

Lịch tháng 7/2075

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)