Chủ nhật, ngày 28 tháng 7 năm 2075

Âm lịch: ngày 16 tháng 6 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 28/7/2075
Âm lịch
ngày 16 tháng 6 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Quý Mùi · Năm Ất Mùi
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17801 ngày nữa đến ngày này (2543 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2075 (sau ngày này 36 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/7/2075

Ngày 28/7/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/7/2075 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 16 tháng 6 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi.

Ngày 28/7/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/7/2075 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/7/2075 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/7/2075 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/7/2075 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2075.

Lịch tháng 7/2075

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)