Thứ bảy, ngày 27 tháng 7 năm 2075

Âm lịch: ngày 15 tháng 6 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 27/7/2075
Âm lịch
ngày 15 tháng 6 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Quý Mùi · Năm Ất Mùi
Ngày lễ
Ngày Thương binh Liệt sĩ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17800 ngày nữa đến ngày này (2542 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2075 (sau ngày này 37 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/7/2075

Ngày 27/7/2075 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/7/2075 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 15 tháng 6 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi, năm Ất Mùi.

Ngày 27/7/2075 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/7/2075 là Ngày Thương binh Liệt sĩ.

Ngày 27/7/2075 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/7/2075 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/2075 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/7/2075 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/7/2075 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2075.

Lịch tháng 7/2075

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)