Thứ bảy, ngày 19 tháng 5 năm 1979

Âm lịch: ngày 24 tháng 4 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ bảy, 19/5/1979
Âm lịch
ngày 24 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1979 (sau ngày này 106 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/5/1979

Ngày 19/5/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/5/1979 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 24 tháng 4 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Ngày 19/5/1979 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/5/1979 là Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh.

Ngày 19/5/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/5/1979 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/5/1979 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/5/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1979.

Lịch tháng 5/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)