Thứ hai, ngày 21 tháng 5 năm 1979

Âm lịch: ngày 26 tháng 4 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 21/5/1979
Âm lịch
ngày 26 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu mãn
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1979 (sau ngày này 104 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/5/1979

Ngày 21/5/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 21/5/1979 dương lịch (Thứ hai) là ngày 26 tháng 4 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Ngày 21/5/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 21/5/1979 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/5/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 21/5/1979 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 21/5/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1979.

Lịch tháng 5/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)