Thứ hai, ngày 7 tháng 5 năm 1979

Âm lịch: ngày 12 tháng 4 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 7/5/1979
Âm lịch
ngày 12 tháng 4 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Kỷ Mùi
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1979 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1979

Ngày 7/5/1979 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1979 dương lịch (Thứ hai) là ngày 12 tháng 4 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Mùi.

Ngày 7/5/1979 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1979 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1979 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1979 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1979 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1979 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1979 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1979.

Lịch tháng 5/1979

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)