Thứ bảy, ngày 19 tháng 6 năm 1920

Âm lịch: ngày 4 tháng 5 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ bảy, 19/6/1920
Âm lịch
ngày 4 tháng 5 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Mậu Thân · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Dần, Canh Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1920 (sau ngày này 75 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/6/1920

Ngày 19/6/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/6/1920 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 4 tháng 5 âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân.

Ngày 19/6/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/6/1920 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/6/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/6/1920 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/6/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Thân xung với các tuổi Giáp Dần, Canh Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1920.

Lịch tháng 6/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)