Thứ bảy, ngày 26 tháng 6 năm 1920

Âm lịch: ngày 11 tháng 5 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ bảy, 26/6/1920
Âm lịch
ngày 11 tháng 5 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Ất Mão · Tháng Nhâm Ngọ · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Tân Dậu, Đinh Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1920 (sau ngày này 68 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/6/1920

Ngày 26/6/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 26/6/1920 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 11 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Thân.

Ngày 26/6/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 26/6/1920 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/6/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 26/6/1920 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 26/6/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Mão xung với các tuổi Tân Dậu, Đinh Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1920.

Lịch tháng 6/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)