Thứ sáu, ngày 4 tháng 6 năm 1920

Âm lịch: ngày 18 tháng 4 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ sáu, 4/6/1920
Âm lịch
ngày 18 tháng 4 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Tân Tỵ · Năm Canh Thân
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1920 (sau ngày này 90 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/6/1920

Ngày 4/6/1920 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 4/6/1920 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 18 tháng 4 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Canh Thân.

Ngày 4/6/1920 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 4/6/1920 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/6/1920 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 4/6/1920 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 4/6/1920 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 6/1920.

Lịch tháng 6/1920

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)