Chủ nhật, ngày 19 tháng 7 năm 1953

Âm lịch: ngày 9 tháng 6 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 19/7/1953
Âm lịch
ngày 9 tháng 6 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1953 (sau ngày này 45 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/7/1953

Ngày 19/7/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/7/1953 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 9 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ.

Ngày 19/7/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/7/1953 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/7/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/7/1953 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/7/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1953.

Lịch tháng 7/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)