Thứ tư, ngày 2 tháng 9 năm 1953

Âm lịch: ngày 25 tháng 7 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 2/9/1953
Âm lịch
ngày 25 tháng 7 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Canh Thân · Năm Quý Tỵ
Ngày lễ
Quốc khánh
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1954 (sau ngày này 121 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/9/1953

Ngày 2/9/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/9/1953 dương lịch (Thứ tư) là ngày 25 tháng 7 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ.

Ngày 2/9/1953 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/9/1953 là Quốc khánh.

Ngày 2/9/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/9/1953 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/9/1953 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/9/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1953.

Lịch tháng 9/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)