Thứ năm, ngày 30 tháng 7 năm 1953

Âm lịch: ngày 20 tháng 6 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 30/7/1953
Âm lịch
ngày 20 tháng 6 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Ngọ · Tháng Kỷ Mùi · Năm Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Mậu Tý, Giáp Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1953 (sau ngày này 34 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/7/1953

Ngày 30/7/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 30/7/1953 dương lịch (Thứ năm) là ngày 20 tháng 6 âm lịch, ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mùi, năm Quý Tỵ.

Ngày 30/7/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 30/7/1953 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/7/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 30/7/1953 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 30/7/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Ngọ xung với các tuổi Mậu Tý, Giáp Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1953.

Lịch tháng 7/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)