Thứ bảy, ngày 19 tháng 8 năm 1939

Âm lịch: ngày 5 tháng 7 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ bảy, 19/8/1939
Âm lịch
ngày 5 tháng 7 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Mậu Tý · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Mão
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1939 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1939

Ngày 19/8/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1939 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 5 tháng 7 âm lịch, ngày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Ngày 19/8/1939 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1939 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1939 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1939 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tý xung với các tuổi Giáp Ngọ, Canh Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1939.

Lịch tháng 8/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)