Thứ ba, ngày 29 tháng 8 năm 1939

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ ba, 29/8/1939
Âm lịch
ngày 15 tháng 7 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Nhâm Thân · Năm Kỷ Mão
Ngày lễ
Lễ Vu Lan
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1939 (sau ngày này 4 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 29/8/1939

Ngày 29/8/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 29/8/1939 dương lịch (Thứ ba) là ngày 15 tháng 7 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Ngày 29/8/1939 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 29/8/1939 là Lễ Vu Lan.

Ngày 29/8/1939 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 29/8/1939 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/8/1939 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 29/8/1939 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 29/8/1939 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1939.

Lịch tháng 8/1939

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)