Thứ năm, ngày 19 tháng 8 năm 1948

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 19/8/1948
Âm lịch
ngày 15 tháng 7 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Canh Thân · Năm Mậu Tý
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám, Lễ Vu Lan
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1948 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1948

Ngày 19/8/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1948 dương lịch (Thứ năm) là ngày 15 tháng 7 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý.

Ngày 19/8/1948 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1948 là Cách mạng Tháng Tám, Lễ Vu Lan.

Ngày 19/8/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1948 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1948 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1948.

Lịch tháng 8/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)