Thứ bảy, ngày 7 tháng 8 năm 1948

Âm lịch: ngày 3 tháng 7 năm Mậu Tý.

Dương lịch
Thứ bảy, 7/8/1948
Âm lịch
ngày 3 tháng 7 năm Mậu Tý
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Canh Thân · Năm Mậu Tý
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1948 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/8/1948

Ngày 7/8/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/8/1948 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 3 tháng 7 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý.

Ngày 7/8/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/8/1948 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/8/1948 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1948.

Lịch tháng 8/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)