Thứ tư, ngày 19 tháng 8 năm 1953

Âm lịch: ngày 11 tháng 7 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 19/8/1953
Âm lịch
ngày 11 tháng 7 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Canh Thân · Năm Quý Tỵ
Ngày lễ
Cách mạng Tháng Tám
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1953 (sau ngày này 14 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 19/8/1953

Ngày 19/8/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 19/8/1953 dương lịch (Thứ tư) là ngày 11 tháng 7 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ.

Ngày 19/8/1953 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 19/8/1953 là Cách mạng Tháng Tám.

Ngày 19/8/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 19/8/1953 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 19/8/1953 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 19/8/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1953.

Lịch tháng 8/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)