Chủ nhật, ngày 23 tháng 8 năm 1953

Âm lịch: ngày 15 tháng 7 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Chủ nhật, 23/8/1953
Âm lịch
ngày 15 tháng 7 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Canh Thân · Năm Quý Tỵ
Tiết khí
Xử thử
Ngày lễ
Lễ Vu Lan
Ngày hoàng đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1953 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/8/1953

Ngày 23/8/1953 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 23/8/1953 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 15 tháng 7 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ.

Ngày 23/8/1953 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 23/8/1953 là Lễ Vu Lan.

Ngày 23/8/1953 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 23/8/1953 là ngày Bạch Hổ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/8/1953 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 23/8/1953 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 23/8/1953 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1953.

Lịch tháng 8/1953

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)