Thứ sáu, ngày 2 tháng 1 năm 1948

Âm lịch: ngày 22 tháng 11 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 2/1/1948
Âm lịch
ngày 22 tháng 11 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Nhâm Tý · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 9/2/1948 (sau ngày này 38 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/1/1948

Ngày 2/1/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/1/1948 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 22 tháng 11 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Hợi.

Ngày 2/1/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/1/1948 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/1/1948 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1948.

Lịch tháng 1/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)