Thứ năm, ngày 22 tháng 1 năm 1948

Âm lịch: ngày 12 tháng 12 năm Đinh Hợi.

Dương lịch
Thứ năm, 22/1/1948
Âm lịch
ngày 12 tháng 12 năm Đinh Hợi
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Quý Sửu · Năm Đinh Hợi
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 9/2/1948 (sau ngày này 18 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 22/1/1948

Ngày 22/1/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 22/1/1948 dương lịch (Thứ năm) là ngày 12 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi.

Ngày 22/1/1948 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 22/1/1948 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/1/1948 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 22/1/1948 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 22/1/1948 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1948.

Lịch tháng 1/1948

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)