Chủ nhật, ngày 2 tháng 1 năm 1955

Âm lịch: ngày 9 tháng 12 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 2/1/1955
Âm lịch
ngày 9 tháng 12 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Quý Hợi · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Ất Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 23/1/1955 (sau ngày này 21 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/1/1955

Ngày 2/1/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/1/1955 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 9 tháng 12 âm lịch, ngày Quý Hợi, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ.

Ngày 2/1/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/1/1955 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/1955 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/1/1955 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/1955 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Hợi xung với các tuổi Kỷ Tỵ, Ất Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1955.

Lịch tháng 1/1955

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)