Thứ hai, ngày 3 tháng 1 năm 1955

Âm lịch: ngày 10 tháng 12 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ hai, 3/1/1955
Âm lịch
ngày 10 tháng 12 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 23/1/1955 (sau ngày này 20 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/1/1955

Ngày 3/1/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 3/1/1955 dương lịch (Thứ hai) là ngày 10 tháng 12 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ.

Ngày 3/1/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 3/1/1955 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/1/1955 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 3/1/1955 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 3/1/1955 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1955.

Lịch tháng 1/1955

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)