Thứ năm, ngày 20 tháng 1 năm 1955

Âm lịch: ngày 27 tháng 12 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 20/1/1955
Âm lịch
ngày 27 tháng 12 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 23/1/1955 (sau ngày này 3 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/1/1955

Ngày 20/1/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 20/1/1955 dương lịch (Thứ năm) là ngày 27 tháng 12 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ.

Ngày 20/1/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 20/1/1955 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/1955 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 20/1/1955 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 20/1/1955 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1955.

Lịch tháng 1/1955

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)