Thứ bảy, ngày 2 tháng 1 năm 2066

Âm lịch: ngày 7 tháng 12 năm Ất Dậu.

Dương lịch
Thứ bảy, 2/1/2066
Âm lịch
ngày 7 tháng 12 năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Bính Ngọ · Tháng Kỷ Sửu · Năm Ất Dậu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Tý, Mậu Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14308 ngày nữa đến ngày này (2044 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 25/1/2066 (sau ngày này 23 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/1/2066

Ngày 2/1/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/1/2066 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 7 tháng 12 âm lịch, ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu.

Ngày 2/1/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/1/2066 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/1/2066 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/1/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Ngọ xung với các tuổi Nhâm Tý, Mậu Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2066.

Lịch tháng 1/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)