Thứ năm, ngày 28 tháng 1 năm 2066

Âm lịch: ngày 3 tháng 1 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ năm, 28/1/2066
Âm lịch
ngày 3 tháng 1 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Nhâm Thân · Tháng Canh Dần · Năm Bính Tuất
Ngày lễ
Mùng 3 Tết
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Dần, Giáp Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14334 ngày nữa đến ngày này (2048 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 4/4/2066 (sau ngày này 66 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 28/1/2066

Ngày 28/1/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 28/1/2066 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất.

Ngày 28/1/2066 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 28/1/2066 là Mùng 3 Tết.

Ngày 28/1/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 28/1/2066 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 28/1/2066 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 28/1/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thân xung với các tuổi Mậu Dần, Giáp Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/2066.

Lịch tháng 1/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)