Thứ tư, ngày 2 tháng 2 năm 1910

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 2/2/1910
Âm lịch
ngày 23 tháng 12 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Mậu Tuất · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Ông Táo chầu trời
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Giáp Thìn, Canh Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 9/2/1910 (sau ngày này 7 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/1910

Ngày 2/2/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/2/1910 dương lịch (Thứ tư) là ngày 23 tháng 12 âm lịch, ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 2/2/1910 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 2/2/1910 là Ông Táo chầu trời.

Ngày 2/2/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/2/1910 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/2/1910 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Mậu Tuất xung với các tuổi Giáp Thìn, Canh Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1910.

Lịch tháng 2/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)