Thứ tư, ngày 9 tháng 2 năm 1910

Âm lịch: ngày 30 tháng 12 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 9/2/1910
Âm lịch
ngày 30 tháng 12 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Đinh Sửu · Năm Kỷ Dậu
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 10/2/1910 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/1910

Ngày 9/2/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/1910 dương lịch (Thứ tư) là ngày 30 tháng 12 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Dậu.

Ngày 9/2/1910 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/2/1910 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 9/2/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/2/1910 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/2/1910 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1910.

Lịch tháng 2/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)